这种机器能耗很低。
Zhè zhǒng jīqì néng hào hěn dī.
Loại máy này tiêu hao năng lượng rất thấp.
This machine has low energy consumption.
“能耗” (mức tiêu hao năng lượng) là danh từ thuật ngữ, gặp trong kỹ thuật, kinh tế, quảng cáo thiết bị. Hay làm chủ ngữ với “高”, “低”: “这种 机器 能耗 很 低”, hoặc làm tân ngữ của “降低” (giảm): “降低 能耗”. Liên quan: “节能” (tiết kiệm năng lượng), “能源” (nguồn năng lượng).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.