Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 人

人

rén
Âm Hán-Việt: nhân
HSK 3.0 cấp 1
người
person

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“人” là danh từ “người”. Đặt sau tên nước để chỉ quốc tịch: “中国人”; sau một số chữ để chỉ loại người: “病人” (bệnh nhân), “别人” (người khác). Đếm người dùng “个”: “一个人”, còn “一个人” đặt trước động từ lại có nghĩa “một mình”.

Đây là một bộ thủ

「人」 là bộ thủ số 9 trong 214 bộ Khang Hy, 2 nét, nghĩa gốc: người.

Chữ mang bộ này: 人 rén (người) · 们 men ((số nhiều)) · 今 jīn (nay) · 会 huì (gặp)

Ví dụ câu

那里有很多人。

Nàlǐ yǒu hěn duō rén.

Ở đó có rất nhiều người.

There are many people there.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「人」