Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 病人

病人

bìng rén
Âm Hán-Việt: bệnh nhân
HSK 3.0 cấp 3
bệnh nhân
sick person

Ví dụ câu

医生在看病人。

Yīshēng zài kàn bìngrén.

Bác sĩ đang khám bệnh nhân.

The doctor is seeing a patient.

Cách dùng từ này

病人 là danh từ: người bệnh, bệnh nhân. Hay đi với 看: 医生 给 病人 看病 (bác sĩ khám cho bệnh nhân); 去 医院 看 病人 (vào viện thăm người ốm). Đếm bằng 个 hoặc 位. Chú ý 看病 có hai nghĩa: bác sĩ khám bệnh, hoặc người ốm đi khám bệnh.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →