Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打针

打针

dǎ zhēn
Âm Hán-Việt: đả châm
HSK 3.0 cấp 4
tiêm (mũi tiêm)
to give or have an injection

Ví dụ câu

他病了,需要打针。

Tā bìng le, xūyào dǎzhēn.

Anh ấy bị ốm, cần tiêm.

He is sick and needs an injection.

Cách dùng từ này

“打针” (tiêm) là động từ li hợp, có thể tách: “打 了 一 针” (tiêm một mũi). Hay gặp: “需要 打针”, “给 孩子 打针” (tiêm cho bé). Trong giao tiếp dùng “打针”, còn “注射” là từ chuyên môn của ngành y.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

打针 viết sang phồn thể là 打針 dǎ zhēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →