Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 头痛

头痛

tóu tòng
Âm Hán-Việt: đầu thống
HSK 3.0 cấp 4
đau đầu
headache; to have a headache

Ví dụ câu

我昨天没睡好,今天有点儿头痛。

Wǒ zuótiān méi shuì hǎo, jīntiān yǒudiǎnr tóutòng.

Hôm qua tôi ngủ không ngon, hôm nay hơi đau đầu.

I didn't sleep well yesterday, so I have a bit of a headache today.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

头痛 viết sang phồn thể là 頭痛 tóu tòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →