量一下体温。
Liáng yíxià tǐwēn.
Đo nhiệt độ cơ thể một chút.
Take your temperature.
“体温” (nhiệt độ cơ thể) là danh từ. Động từ đi kèm là “量” (đo): “量 一下 体温”. Làm chủ ngữ với tính từ: “体温 正常”, “体温 很 高” (sốt).
体温 viết sang phồn thể là 體溫 tǐ wēn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.