Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 鼻子

鼻子

bí zi
Âm Hán-Việt: tị tử
HSK 3.0 cấp 4
mũi, cái mũi
nose

Ví dụ câu

他感冒了,鼻子不舒服。

Tā gǎnmào le, bízi bù shūfu.

Anh ấy bị cảm, mũi khó chịu.

He has a cold, his nose is uncomfortable.

Cách dùng từ này

"鼻子" (mũi) là danh từ chỉ bộ phận cơ thể. Hay gặp khi ốm: "鼻子 不 舒服". Cùng nhóm bộ phận trên mặt: "眼睛" (mắt), "耳朵" (tai), "嘴" (miệng). Chữ cuối đọc nhẹ "zi".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →