Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 盒子

盒子

hé zi
Âm Hán-Việt: hạp tử
HSK 3.0 cấp 4
hộp
box

Ví dụ câu

这个盒子很漂亮。

Zhège hézi hěn piàoliang.

Cái hộp này rất đẹp.

This box is very pretty.

Cách dùng từ này

“盒子” (cái hộp) là danh từ, lượng từ “个”: “这个盒子” (cái hộp này). Muốn nói hộp đựng gì thì đặt danh từ phía trước. Chữ “盒” còn làm lượng từ, như “yì hé” (một hộp). Cơm hộp là từ riêng “hé fàn”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →