Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电灯

电灯

diàn dēng
Âm Hán-Việt: điện đăng
HSK 3.0 cấp 4
đèn điện
electric light

Ví dụ câu

请打开电灯。

Qǐng dǎkāi diàndēng.

Hãy bật đèn điện lên.

Please turn on the electric light.

Cách dùng từ này

Danh từ “đèn điện”, lượng từ “盏”. Khẩu ngữ thường nói gọn “灯”, với động từ đứng TRƯỚC: “开灯” (bật đèn), “关” + “灯” (tắt đèn). Cùng mẫu “电 + …” (điện): “电话”, “电脑”, “电视”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电灯 viết sang phồn thể là 電燈 diàn dēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →