Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 电

电

diàn
Âm Hán-Việt: điện
HSK 3.0 cấp 1
điện
electricity; electric

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 电 viết sang phồn thể là 電.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“电” là “điện”, và hầu hết đồ dùng chạy điện đều có chữ này đứng đầu: “电话” (điện thoại), “电脑” (máy tính), “电视” (ti vi), “电影” (phim), “电梯” (thang máy). “没电了” là hết điện, hết pin.

Ví dụ câu

停电了。

Tíng diàn le.

Mất điện rồi.

The power is out.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「电」