Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 二

二

èr
Âm Hán-Việt: nhị
HSK 3.0 cấp 1
số hai, đôi
two

Cách dùng chữ này

“二” là số hai khi đọc số và số thứ tự: “二十” (hai mươi), “第二” (thứ hai), “二月” (tháng hai). Khi đếm số lượng trước lượng từ thì dùng “两”: nói “两个”, không dùng èr. Từ thường gặp: “二手” (đồ cũ, đã qua sử dụng).

Đây là một bộ thủ

「二」 là bộ thủ số 7 trong 214 bộ Khang Hy, 2 nét, nghĩa gốc: hai.

Chữ mang bộ này: 二 èr (hai) · 元 yuán (đồng tiền) · 云 yún (mây)

Ví dụ câu

二加二等于四。

Èr jiā èr děngyú sì.

Hai cộng hai bằng bốn.

Two plus two equals four.

Dễ nhầm với 「两」

二 (èr) = số "hai" khi đếm/đọc số, số thứ tự, số điện thoại (第二、二月). 两 (liǎng) = "hai" khi đứng TRƯỚC lượng từ (两个、两本). KHÔNG nói 二个人.

二月有二十八天。

Èr yuè yǒu èrshíbā tiān.

Tháng Hai có 28 ngày.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「二」