请用手机扫这个二维码。
Qǐng yòng shǒujī sǎo zhège èrwéimǎ.
Hãy dùng điện thoại quét mã QR này.
Please scan this QR code with your phone.
"二维码" (mã QR) là danh từ, động từ đi kèm là "扫" (quét): "扫 二维码", "用 手机 扫 二维码". Lượng từ "个". Khẩu ngữ hay nói gọn "扫 码": "扫 码 付款" (quét mã thanh toán).
二维码 viết sang phồn thể là 二維碼 èr wéi mǎ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.