Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 二维码

二维码

èr wéi mǎ
Âm Hán-Việt: nhị duy mã
HSK 3.0 cấp 5
mã QR, mã vạch hai chiều
two-dimensional barcode, QR code

Ví dụ câu

请用手机扫这个二维码。

Qǐng yòng shǒujī sǎo zhège èrwéimǎ.

Hãy dùng điện thoại quét mã QR này.

Please scan this QR code with your phone.

Cách dùng từ này

"二维码" (mã QR) là danh từ, động từ đi kèm là "扫" (quét): "扫 二维码", "用 手机 扫 二维码". Lượng từ "个". Khẩu ngữ hay nói gọn "扫 码": "扫 码 付款" (quét mã thanh toán).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

二维码 viết sang phồn thể là 二維碼 èr wéi mǎ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →