Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 维持

维持

wéi chí
Âm Hán-Việt: duy trì
HSK 3.0 cấp 5
duy trì
to keep

Ví dụ câu

他需要维持生活。

Tā xūyào wéichí shēnghuó.

Anh ấy cần duy trì cuộc sống.

He needs to maintain his life.

Cách dùng từ này

“维持” (duy trì, giữ cho khỏi mất) là động từ, tân ngữ thường là trạng thái, tình hình: “维持 生活” (đủ sống qua ngày), “维持 秩序” (giữ trật tự), “维持 现状”. Khác “保持”: “保持” là giữ một tình trạng tốt tiếp tục (“保持 健康”, “保持 联系”); “维持” thường mang ý gắng giữ cho khỏi sụp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

维持 viết sang phồn thể là 維持 wéi chí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →