他需要维持生活。
Tā xūyào wéichí shēnghuó.
Anh ấy cần duy trì cuộc sống.
He needs to maintain his life.
“维持” (duy trì, giữ cho khỏi mất) là động từ, tân ngữ thường là trạng thái, tình hình: “维持 生活” (đủ sống qua ngày), “维持 秩序” (giữ trật tự), “维持 现状”. Khác “保持”: “保持” là giữ một tình trạng tốt tiếp tục (“保持 健康”, “保持 联系”); “维持” thường mang ý gắng giữ cho khỏi sụp.
维持 viết sang phồn thể là 維持 wéi chí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.