Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 持续

持续

chí xù
Âm Hán-Việt: trì tục
HSK 3.0 cấp 5
tiếp tục, duy trì
to continue

Ví dụ câu

经济持续增长了多年。

Jīngjì chíxù zēngzhǎng le duō nián.

Kinh tế đã tăng trưởng liên tục trong nhiều năm.

The economy has grown continuously for many years.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

持续 viết sang phồn thể là 持續 chí xù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →