Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 把握

把握

bǎ wò
Âm Hán-Việt: bả ác
HSK 3.0 cấp 5
nắm bắt, nắm chắc
to grasp (also fig.)

Ví dụ câu

你要把握这个机会。

Nǐ yào bǎwò zhège jīhuì.

Bạn phải nắm bắt cơ hội này.

You must seize this opportunity.

Cách dùng từ này

"把握" (bǎwò, nắm bắt, nắm chắc) làm động từ là nắm bắt: "把握 机会" (nắm bắt cơ hội), "把握 时间". Làm danh từ là sự chắc chắn, hay gặp "有 把握" (chắc làm được), "没 把握". Khác "掌握" (nắm vững kiến thức, kỹ năng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →