Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 把

把

bǎ
Âm Hán-Việt: bả
HSK 3.0 cấp 3
đem, lấy (giới từ, đưa tân ngữ lên trước động từ); cái/chiếc (lượng từ); cầm, nắm
(preposition moving the object before the verb); (measure word for things with a handle); to hold

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ để nói xử lý nó ra sao: 把门关上 (đóng cửa lại). Sau động từ phải có thành phần khác như 了 hoặc bổ ngữ. Làm lượng từ cho vật có tay cầm: 一把椅子 (một cái ghế), 一把伞 (một cái ô). Từ ghép: 把握 (nắm chắc).

Ví dụ câu

他手里拿着一把伞。

Tā shǒu lǐ ná zhe yì bǎ sǎn.

Anh ấy cầm một chiếc ô trong tay.

He holds an umbrella in his hand.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「把」