Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 板

板

bǎn
Âm Hán-Việt: bản
HSK 3.0 cấp 3
tấm ván, bảng
board

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 板 viết sang phồn thể là 闆.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 板 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ tấm, ván, bảng, thường đứng cuối từ ghép: 黑板 (bảng đen), 地板 (sàn nhà). 老板 (ông chủ) là từ riêng, nghĩa không liên quan đến tấm ván. Đừng nhầm với 版 (bản in, phiên bản), cũng đọc bǎn.

Ví dụ câu

这块板很硬。

Zhè kuài bǎn hěn yìng.

Tấm ván này rất cứng.

This board is very hard.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「板」