Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Lượng từ chỉ số lần làm một việc từ đầu đến cuối, đứng sau động từ: 再说一遍 (nói lại một lần nữa). Khác 次: 遍 nhấn mạnh làm trọn vẹn từ đầu đến hết. Còn nghĩa khắp: 普遍 (phổ biến).
请再说一遍。
Qǐng zài shuō yí biàn.
Xin hãy nói lại một lần nữa.
Please say it again.