Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 草

草

cǎo
Âm Hán-Việt: thảo
HSK 3.0 cấp 3
cỏ
grass, straw

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ cỏ: 牛吃草 (bò ăn cỏ). Từ ghép: 草地 (bãi cỏ), 花草 (hoa cỏ), 草原 (thảo nguyên). Làm tính từ nghĩa cẩu thả, nháp, như chữ viết ngoáy.

Ví dụ câu

草地上有很多草。

Cǎodì shang yǒu hěn duō cǎo.

Trên bãi cỏ có nhiều cỏ.

There is a lot of grass on the lawn.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「草」