Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ cỏ: 牛吃草 (bò ăn cỏ). Từ ghép: 草地 (bãi cỏ), 花草 (hoa cỏ), 草原 (thảo nguyên). Làm tính từ nghĩa cẩu thả, nháp, như chữ viết ngoáy.
草地上有很多草。
Cǎodì shang yǒu hěn duō cǎo.
Trên bãi cỏ có nhiều cỏ.
There is a lot of grass on the lawn.