Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 稻草

稻草

dào cǎo
Âm Hán-Việt: đạo thảo
HSK 3.0 cấp 9
rơm lúa
rice straw

Ví dụ câu

农民用稻草喂牛。

Nóngmín yòng dàocǎo wèi niú.

Nông dân dùng rơm cho bò ăn.

Farmers feed cows with straw.

Cách dùng từ này

“稻草” (rơm, rơm rạ) là danh từ, chỉ thân cây lúa đã tuốt hạt, đếm bằng “根” hoặc “捆”. Dùng làm thức ăn gia súc, lợp nhà: “用 稻草 喂 牛”. Khác “稻谷” (thóc, lúa chưa xay) là phần hạt.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →