Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 奇花异草

奇花异草

qí huā yì cǎo
Âm Hán-Việt: kì hoa dị thảo
HSK 3.0 cấp 9
hoa cỏ kỳ lạ hiếm thấy
very rarely seen

Ví dụ câu

花园里有很多奇花异草。

Huāyuán lǐ yǒu hěn duō qí huā yì cǎo.

Trong vườn có nhiều hoa cỏ kỳ lạ.

There are many exotic flowers and plants in the garden.

Cách dùng từ này

"奇花异草" là thành ngữ dùng như danh từ, nghĩa là hoa lạ cỏ hiếm (Hán Việt: kỳ hoa dị thảo). Hay làm tân ngữ của "有" hoặc "种": "花园 里 有 很多 奇花异草". Thường gặp trong văn tả vườn, cảnh núi rừng; không dùng để gọi một loài hoa cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

奇花异草 viết sang phồn thể là 奇花異草 qí huā yì cǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →