Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 花纹

花纹

huā wén
Âm Hán-Việt: hoa văn
HSK 3.0 cấp 9
hoa văn/hoa tiết
decorative design

Ví dụ câu

这块布有漂亮的花纹。

Zhè kuài bù yǒu piàoliang de huāwén.

Miếng vải này có hoa văn đẹp.

This cloth has beautiful patterns.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

花纹 viết sang phồn thể là 花紋 huā wén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →