Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 花

花

huā
Âm Hán-Việt: hoa
HSK 3.0 cấp 1
hoa/tiêu (tiền)
flower, to spend (money)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Cây cỏ (艹) biến thành (化) → “hoa”.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ "hoa": 一朵花, 花园 (vườn hoa). Còn là động từ "tiêu, tốn", đi với tiền hoặc thời gian: 花钱 (tiêu tiền), 花 + thời gian. Đếm hoa dùng lượng từ 朵 hoặc 束 (bó).

Ví dụ câu

春天公园里开了很多花。

Chūntiān gōngyuán lǐ kāi le hěn duō huā.

Mùa xuân trong công viên nở rất nhiều hoa.

Many flowers bloom in the park in spring.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「花」