Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 棉花

棉花

mián hua
Âm Hán-Việt: miên hoa
HSK 3.0 cấp 7
bông, cây bông
cotton

Ví dụ câu

这件衣服是用棉花做的。

Zhè jiàn yīfu shì yòng miánhua zuò de.

Chiếc áo này được làm từ bông.

This clothes is made of cotton.

Cách dùng từ này

"棉花" (bông, cây bông) là danh từ, chữ 花 đọc nhẹ "hua". Chỉ cả cây bông lẫn sợi bông: "种 棉花", "棉花 糖" (kẹo bông). Vải, áo làm từ bông thường gọi tắt là "棉" hoặc "纯 棉" (cotton 100%): "纯 棉 的 衣服".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →