Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 花朵

花朵

huā duǒ
Âm Hán-Việt: hoa đoá
HSK 3.0 cấp 6
bông hoa, đoá hoa
flower; blossom

Ví dụ câu

春天到了,园子里开满了花朵。

Chūntiān dào le, yuánzi lǐ kāi mǎn le huāduǒ.

Mùa xuân đến, khu vườn nở đầy hoa.

Spring has come, and the garden is full of blossoms.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →