Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地形

地形

dì xíng
Âm Hán-Việt: địa hình
HSK 3.0 cấp 6
địa hình, địa thế
topography, physique, landscape, terrain, chorography, landform

Ví dụ câu

中国地形复杂多样,西高东低。

Zhōngguó dìxíng fùzá duōyàng, xī gāo dōng dī.

Địa hình Trung Quốc phức tạp đa dạng, phía tây cao phía đông thấp.

China's terrain is complex and diverse, high in the west and low in the east.

Cách dùng từ này

“地形” (địa hình) là danh từ chỉ hình dạng bề mặt đất của một vùng: núi, đồi, đồng bằng, cao hay thấp. Thường làm chủ ngữ với tính từ đánh giá: “地形 复杂” (địa hình phức tạp), hoặc đứng sau “的”: “这里 的 地形”. Hay gặp trong bài địa lý, du lịch, quân sự.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →