Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 海拔

海拔

hǎi bá
Âm Hán-Việt: hải bạt
HSK 3.0 cấp 6
độ cao so với mực biển
height above sea level

Ví dụ câu

这座山的海拔很高。

Zhè zuò shān de hǎibá hěn gāo.

Độ cao của ngọn núi này rất cao.

The altitude of this mountain is very high.

Cách dùng từ này

“海拔” (độ cao so với mực nước biển) là danh từ. Khung hay gặp: “海拔 + số + 米”: “海拔 3000 米”, hoặc “海拔 很 高”, “高 海拔 地区”. Độ cao của núi, thành phố so với mặt biển thì dùng “海拔”; chiều cao người, nhà thì dùng “高” hoặc “高度”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →