这座山的海拔很高。
Zhè zuò shān de hǎibá hěn gāo.
Độ cao của ngọn núi này rất cao.
The altitude of this mountain is very high.
“海拔” (độ cao so với mực nước biển) là danh từ. Khung hay gặp: “海拔 + số + 米”: “海拔 3000 米”, hoặc “海拔 很 高”, “高 海拔 地区”. Độ cao của núi, thành phố so với mặt biển thì dùng “海拔”; chiều cao người, nhà thì dùng “高” hoặc “高度”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.