Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 果树

果树

guǒ shù
Âm Hán-Việt: quả thụ
HSK 3.0 cấp 6
cây ăn quả
fruit tree

Ví dụ câu

院子里种了很多果树。

Yuànzi lǐ zhòng le hěnduō guǒshù.

Trong sân trồng nhiều cây ăn quả.

There are many fruit trees planted in the yard.

Cách dùng từ này

“果树” (cây ăn quả) là danh từ, lượng từ “棵”: “一 棵 果树”. Hay đi với “种” (trồng): “种 果树”, “院子 里 种 了 很多 果树”. Khác “水果” (trái cây để ăn): “果树” là cái cây, “水果” là quả hái từ cây đó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

果树 viết sang phồn thể là 果樹 guǒ shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →