Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 树

树

shù
Âm Hán-Việt: thụ
HSK 3.0 cấp 3
cây
tree

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 树 viết sang phồn thể là 樹.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

木 (cây) + 对 (đúng) → tưởng tượng một cây đứng thẳng, "đúng" như cây luôn hướng lên trời.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ cây (cây mọc trên đất), lượng từ là 棵: 一棵大树 (một cây to), 两棵树 (hai cái cây). Từ ghép: 树叶 (lá cây), 树林 (rừng cây), 树木 (cây cối). 木 thì nghiêng về gỗ, chất liệu: 木头 (gỗ).

Ví dụ câu

公园里有很多大树。

Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō dà shù.

Trong công viên có rất nhiều cây to.

There are many large trees in the park.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「树」