Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 树林

树林

shù lín
Âm Hán-Việt: thụ lâm
HSK 3.0 cấp 4
rừng nhỏ, bụi cây
forest, motte, woods, wood, planting, grove, timberland, woodland, hurst, timber

Ví dụ câu

小鸟在树林里唱歌。

Xiǎo niǎo zài shùlín lǐ chànggē.

Chim nhỏ hót trong khu rừng.

Little birds sing in the woods.

Cách dùng từ này

"树林" (rừng cây, khu cây) là danh từ, hay đi với "在…里": "小 鸟 在 树林 里 唱歌". Lượng từ "片": "一 片 树林". Khác "森林" (rừng lớn, rậm): "树林" thường nhỏ, ở gần nơi người ở.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

树林 viết sang phồn thể là 樹林 shù lín.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →