我喜欢大自然。
Wǒ xǐhuan dàzìrán.
Tôi thích thiên nhiên.
I like nature.
Danh từ, chỉ thiên nhiên nói chung (núi sông, cây cỏ, thời tiết), sắc thái trìu mến. Hay đi với 热爱 (yêu), 保护 (bảo vệ), 回到 (trở về): 热爱 大自然, 保护 大自然. Khác 自然: 自然 còn là tính từ (tự nhiên, không gượng) và phó từ (đương nhiên), còn 大自然 chỉ là danh từ thế giới thiên nhiên.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.