Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 自

自

zì
Âm Hán-Việt: tự
HSK 3.0 cấp 4
từ, tự mình
from, since

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Hai nghĩa chính. Thứ nhất là “tự, bản thân”: “自己” (bản thân), “自学” (tự học), “自信” (tự tin), “亲自” (đích thân). Thứ hai là giới từ “từ” trong văn viết, chỉ điểm xuất phát: “来自” (đến từ), “出自” (xuất phát từ). Nói “từ đâu” hằng ngày thì dùng 从, ít dùng 自 đứng một mình.

Đây là một bộ thủ

「自」 là bộ thủ số 132 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: tự mình.

Chữ mang bộ này: 自 zì (tự) · 自己 zìjǐ (bản thân) · 鼻 bí (mũi)

Ví dụ câu

我自中国来。

Wǒ zì Zhōngguó lái.

Tôi đến từ Trung Quốc.

I come from China.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「自」