他喜欢自言自语。
Tā xǐhuan zìyán-zìyǔ.
Anh ấy thích tự nói một mình.
He likes to talk to himself.
“自言自语” (tự nói một mình) là thành ngữ bốn chữ, làm vị ngữ: “他 喜欢 自言自语”, hoặc làm trạng ngữ với “地”: “自言自语 地 说” (lẩm bẩm nói một mình). Chỉ việc nói ra mà không hướng tới người nghe nào, nói thành tiếng hay lẩm bẩm đều được.
自言自语 viết sang phồn thể là 自言自語 zì yán zì yǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.