Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 日语

日语

Rì yǔ
Âm Hán-Việt: nhật ngữ
HSK 3.0 cấp 6
tiếng Nhật
Japanese language

Ví dụ câu

他在学日语。

Tā zài xué Rìyǔ.

Anh ấy đang học tiếng Nhật.

He is learning Japanese.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là tiếng Nhật. Hay gặp: "学 日语", "说 日语", "日语 老师". Tên ngôn ngữ ghép bằng tên nước + 语: "汉语", "英语", "法语", "日语". Đừng lẫn với Rìběn (nước Nhật) và Rìběnrén (người Nhật).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

日语 viết sang phồn thể là 日語 Rì yǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →