他在学日语。
Tā zài xué Rìyǔ.
Anh ấy đang học tiếng Nhật.
He is learning Japanese.
Danh từ, nghĩa là tiếng Nhật. Hay gặp: "学 日语", "说 日语", "日语 老师". Tên ngôn ngữ ghép bằng tên nước + 语: "汉语", "英语", "法语", "日语". Đừng lẫn với Rìběn (nước Nhật) và Rìběnrén (người Nhật).
日语 viết sang phồn thể là 日語 Rì yǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.