这个词的含义是什么?
Zhège cí de hányì shì shénme?
Ý nghĩa của từ này là gì?
What is the meaning of this word?
"含义" (hàm ý, ý nghĩa chứa bên trong) là danh từ, chỉ nội dung ý nghĩa của từ, câu, hành động: "这个词 的 含义", "深刻 的 含义". Hay đi với "有", "理解", "包含". Gần nghĩa "意思" (khẩu ngữ, dùng rộng hơn) và "意义" (ý nghĩa, giá trị); "含义" thiên về nghĩa của ngôn từ, ký hiệu.
含义 viết sang phồn thể là 含義 hán yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.