Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 正义

正义

zhèng yì
Âm Hán-Việt: chính nghĩa
HSK 3.0 cấp 6
công lý/chính nghĩa
justice

Ví dụ câu

我们要维护正义。

Wǒmen yào wéihù zhèngyì.

Chúng ta phải bảo vệ công lý.

We must uphold justice.

Cách dùng từ này

“正义” (chính nghĩa, công lý) là danh từ, cũng làm định ngữ. Hay gặp: “维护 正义” (bảo vệ công lý), “主持 正义” (đứng ra giữ lẽ phải), “正义 的 事业”, “很 有 正义 感” (có lòng chính nghĩa). Khác “正当” (chính đáng, hợp lẽ): “正当 理由” nói lý do hợp lý, không phải công lý.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

正义 viết sang phồn thể là 正義 zhèng yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →