我们要维护正义。
Wǒmen yào wéihù zhèngyì.
Chúng ta phải bảo vệ công lý.
We must uphold justice.
“正义” (chính nghĩa, công lý) là danh từ, cũng làm định ngữ. Hay gặp: “维护 正义” (bảo vệ công lý), “主持 正义” (đứng ra giữ lẽ phải), “正义 的 事业”, “很 有 正义 感” (có lòng chính nghĩa). Khác “正当” (chính đáng, hợp lẽ): “正当 理由” nói lý do hợp lý, không phải công lý.
正义 viết sang phồn thể là 正義 zhèng yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.