老师纠正了我的错误。
Lǎoshī jiūzhèng le wǒ de cuòwù.
Thầy giáo đã sửa lỗi của tôi.
The teacher corrected my mistake.
"纠正" (sửa, uốn nắn) là động từ, tân ngữ là cái sai: "纠正 错误", "纠正 发音", "纠正 姿势". Hay dùng khi người khác chỉ ra và uốn lại cho đúng: "老师 纠正 了 我 的 错误". Gần nghĩa "改正" (sửa chữa), thường dùng khi tự mình sửa lỗi.
纠正 viết sang phồn thể là 糾正 jiū zhèng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.