Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纠正

纠正

jiū zhèng
Âm Hán-Việt: củ chính
HSK 3.0 cấp 6
sửa chữa/chỉnh lại
to correct

Ví dụ câu

老师纠正了我的错误。

Lǎoshī jiūzhèng le wǒ de cuòwù.

Thầy giáo đã sửa lỗi của tôi.

The teacher corrected my mistake.

Cách dùng từ này

"纠正" (sửa, uốn nắn) là động từ, tân ngữ là cái sai: "纠正 错误", "纠正 发音", "纠正 姿势". Hay dùng khi người khác chỉ ra và uốn lại cho đúng: "老师 纠正 了 我 的 错误". Gần nghĩa "改正" (sửa chữa), thường dùng khi tự mình sửa lỗi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纠正 viết sang phồn thể là 糾正 jiū zhèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →