这个词有贬义。
Zhège cí yǒu biǎnyì.
Từ này có nghĩa tiêu cực.
This word has a negative connotation.
“贬义” (nghĩa xấu, nghĩa tiêu cực) là danh từ dùng khi nói về sắc thái của từ ngữ: “这个 词 有 贬义” (từ này mang nghĩa chê). Trái nghĩa là bāoyì (nghĩa tốt, nghĩa khen); từ không mang sắc thái nào gọi là trung tính.
贬义 viết sang phồn thể là 貶義 biǎn yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.