农民起义失败了。
Nóngmín qǐyì shībài le.
Cuộc khởi nghĩa nông dân thất bại.
The peasant uprising failed.
Động từ / danh từ, chỉ cuộc khởi nghĩa, nổi dậy của quần chúng. Thường đứng sau chủ thể là nhóm người: “农民起义” (khởi nghĩa nông dân). Hay gặp trong bài học lịch sử. Lượng từ “次”.
起义 viết sang phồn thể là 起義 qǐ yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.