Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 起义

起义

qǐ yì
Âm Hán-Việt: khởi nghĩa
HSK 3.0 cấp 6
khởi nghĩa
uprising

Ví dụ câu

农民起义失败了。

Nóngmín qǐyì shībài le.

Cuộc khởi nghĩa nông dân thất bại.

The peasant uprising failed.

Cách dùng từ này

Động từ / danh từ, chỉ cuộc khởi nghĩa, nổi dậy của quần chúng. Thường đứng sau chủ thể là nhóm người: “农民起义” (khởi nghĩa nông dân). Hay gặp trong bài học lịch sử. Lượng từ “次”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

起义 viết sang phồn thể là 起義 qǐ yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →