Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 内涵

内涵

nèi hán
Âm Hán-Việt: nội hàm
HSK 3.0 cấp 6
nội hàm, ý nghĩa sâu sắc
meaningful content

Ví dụ câu

这本书很有内涵。

Zhè běn shū hěn yǒu nèihán.

Cuốn sách này có nội hàm sâu sắc.

This book has profound meaning.

Cách dùng từ này

"内涵" (nội hàm, chiều sâu) là danh từ, chỉ ý nghĩa sâu bên trong hoặc sự hiểu biết, tu dưỡng của người: "文化 内涵", "很 有 内涵" (rất có chiều sâu). Khen người hoặc tác phẩm thì dùng "有 内涵", không nói "很 内涵".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

内涵 viết sang phồn thể là 內涵 nèi hán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →