Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 内部

内部

nèi bù
Âm Hán-Việt: nội bộ
HSK 3.0 cấp 5
nội bộ, bên trong
entrails, bowel, interior, inner, within, bosom, inside, innards, internal, inward

Ví dụ câu

公司内部的沟通很重要。

Gōngsī nèibù de gōutōng hěn zhòngyào.

Giao tiếp nội bộ trong công ty rất quan trọng.

Internal communication within the company is very important.

Cách dùng từ này

"内部" (bên trong, nội bộ) là danh từ chỉ phương vị, hay đứng sau danh từ: "公司 内部", "身体 内部"; hoặc làm định ngữ đứng trước: "内部 问题", "内部 资料" (tài liệu nội bộ). Trái nghĩa là "外部". Khẩu ngữ nói bên trong một vật cụ thể thì thường dùng "里面".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

内部 viết sang phồn thể là 內部 nèi bù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →