Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 总部

总部

zǒng bù
Âm Hán-Việt: tổng bộ
HSK 3.0 cấp 5
tổng bộ, trụ sở chính
base of operations, head office, armory, base, headquarters

Ví dụ câu

公司在上海有总部。

Gōngsī zài Shànghǎi yǒu zǒngbù.

Công ty có trụ sở chính ở Thượng Hải.

The company has its headquarters in Shanghai.

Cách dùng từ này

"总部" (zǒngbù, trụ sở chính) là danh từ, chỉ nơi đặt cơ quan đầu não của công ty, tổ chức. Hay đi với "设" + "在": "公司 总部 设 在 上海" (trụ sở chính đặt ở Thượng Hải). Đối lập với chi nhánh, gọi là fēngōngsī.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

总部 viết sang phồn thể là 總部 zǒng bù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →