Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 辞职

辞职

cí zhí
Âm Hán-Việt: từ chức
HSK 3.0 cấp 5
từ chức, nghỉ việc
to resign

Ví dụ câu

他昨天辞职了。

Tā zuótiān cízhí le.

Anh ấy đã từ chức hôm qua.

He resigned yesterday.

Cách dùng từ này

“辞职” (từ chức, nghỉ việc) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp: nói “他 辞职 了”, không nói “辞职 工作”. Muốn nêu chức vụ thì dùng “辞去”: “辞去 工作”, “辞去 职务”. Chỉ việc tự xin nghỉ; bị công ty cho nghỉ thì nói “被 开除” hoặc “被 辞退”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

辞职 viết sang phồn thể là 辭職 cí zhí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →