Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 求职

求职

qiú zhí
Âm Hán-Việt: cầu chức
HSK 3.0 cấp 6
tìm việc làm
seek for job

Ví dụ câu

他在网上求职。

Tā zài wǎngshàng qiúzhí.

Anh ấy tìm việc trên mạng.

He is looking for a job online.

Cách dùng từ này

“求职” (tìm việc, xin việc) là động từ li hợp “求 + 职”, nên không mang thêm tân ngữ: nói “求职”, không nói “求职 工作”. Hay làm định ngữ: “求职 信”, “求职 网站”. Khẩu ngữ thường nói “找 工作”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

求职 viết sang phồn thể là 求職 qiú zhí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →