Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 处长

处长

chù zhǎng
Âm Hán-Việt: xứ trưởng
HSK 3.0 cấp 6
trưởng phòng, trưởng ban
department, section chief, commissioner, department/office head, department head, head of a departme

Ví dụ câu

处长今天很忙。

Chùzhǎng jīntiān hěn máng.

Trưởng phòng hôm nay rất bận.

The department head is very busy today.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

处长 viết sang phồn thể là 處長 chù zhǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →