Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 长

长

cháng
Âm Hán-Việt: trường
HSK 3.0 cấp 2
dài; (đọc zhǎng) lớn lên, đứng đầu
long; (read zhǎng) to grow, to head

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 长 viết sang phồn thể là 長.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“长” đọc cháng là tính từ “dài”: đứng sau phó từ như “很”, “太” làm vị ngữ, hoặc đứng trước danh từ trong các từ như “长城”, “长江”, “长度”. Cùng chữ này đọc zhǎng khi là động từ “lớn lên” (“长大”) hoặc trong danh từ chức vụ chỉ người đứng đầu như “班长”, “校长”, “家长”. Người Việt dễ nhầm hai âm này; âm Hán-Việt cũng tách thành “trường” (dài) và “trưởng” (đứng đầu).

Đây là một bộ thủ

「长」 là bộ thủ số 168 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: dài.

Chữ mang bộ này: 长 cháng (dài) · 张 zhāng (tờ (đếm))

Ví dụ câu

她的头发很长很漂亮。

Tā de tóufa hěn cháng hěn piàoliang.

Tóc cô ấy rất dài và đẹp.

Her hair is very long and beautiful.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「长」