Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 长期

长期

cháng qī
Âm Hán-Việt: trường kì
HSK 3.0 cấp 5
dài hạn
long term

Ví dụ câu

这是一个长期的过程,需要耐心。

Zhè shì yí gè chángqī de guòchéng, xūyào nàixīn.

Đây là một quá trình lâu dài, cần có sự kiên nhẫn.

This is a long-term process that requires patience.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

长期 viết sang phồn thể là 長期 cháng qī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →