孩子正在成长。
Háizi zhèngzài chéngzhǎng.
Đứa trẻ đang lớn lên.
The child is growing up.
"成长" (chéngzhǎng, lớn lên, trưởng thành) là động từ, chỉ quá trình phát triển của người, cây cối, doanh nghiệp, không mang tân ngữ: "孩子 在 成长", "健康 成长". Cũng làm định ngữ: "成长 过程", "成长 经历". Khác "长大" (lớn lên, khẩu ngữ) và "成熟" (tính từ: đã chín chắn).
成长 viết sang phồn thể là 成長 chéng zhǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.