Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 成果

成果

chéng guǒ
Âm Hán-Việt: thành quả
HSK 3.0 cấp 5
kết quả, thành tựu
result

Ví dụ câu

科研成果已经得到了应用。

Kēyán chéngguǒ yǐjīng dédào le yìngyòng.

Thành quả nghiên cứu khoa học đã được ứng dụng.

The scientific research results have been applied.

Cách dùng từ này

Danh từ, thành quả, kết quả tốt có được sau lao động, nghiên cứu. Hay gặp: 取得 + 成果, 研究 + 成果, 科研成果, 劳动 + 成果. Khác 成就 (thành tựu lớn, mang tính tổng kết) và 结果 (kết quả nói chung, tốt hay xấu đều được).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →