科研成果已经得到了应用。
Kēyán chéngguǒ yǐjīng dédào le yìngyòng.
Thành quả nghiên cứu khoa học đã được ứng dụng.
The scientific research results have been applied.
Danh từ, thành quả, kết quả tốt có được sau lao động, nghiên cứu. Hay gặp: 取得 + 成果, 研究 + 成果, 科研成果, 劳动 + 成果. Khác 成就 (thành tựu lớn, mang tính tổng kết) và 结果 (kết quả nói chung, tốt hay xấu đều được).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.