Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 保险

保险

bǎo xiǎn
Âm Hán-Việt: bảo hiểm
HSK 3.0 cấp 5
bảo hiểm
insurance

Ví dụ câu

你买车保险了吗?

Nǐ mǎi chē bǎoxiǎn le ma?

Bạn đã mua bảo hiểm xe hơi chưa?

Did you buy car insurance?

Ký tự cấu thành

Phồn thể

保险 viết sang phồn thể là 保險 bǎo xiǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →